Từ: cốc, lộc, dục có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cốc, lộc, dục:

谷 cốc, lộc, dục

Đây là các chữ cấu thành từ này: cốc,lộc,dục

cốc, lộc, dục [cốc, lộc, dục]

U+8C37, tổng 7 nét, bộ Cốc 谷
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 穀;
Pinyin: gu3, yu4, lu4;
Việt bính: guk1 juk6
1. [谷飲] cốc ẩm 2. [谷風] cốc phong;

cốc, lộc, dục

Nghĩa Trung Việt của từ 谷

(Danh) Lũng, suối, dòng nước chảy giữa hai trái núi.
◎Như: san cốc
khe núi, dòng suối, hà cốc lũng suối, ẩm cốc uống nước khe suối (nghĩa bóng chỉ sự ở ẩn).

(Danh)
Hang núi, hỏm núi.

(Danh)
Sự cùng đường, cùng khốn.
◇Thi Kinh : Tiến thối duy cốc 退 (Đại nhã , Tang nhu ) Tiến thoái đều cùng đường.Một âm là lộc.

(Danh)
Lộc Lãi một danh hiệu phong sắc cho các chư hầu Hung nô.Lại một âm là dục.

(Danh)
Nước dân tộc thiểu số Đột Dục Hồn , nay ở vào vùng Thanh Hải và một phần tỉnh Tứ Xuyên , Trung Quốc.

cốc, như "cốc vũ; ngũ cốc" (vhn)
góc, như "góc bánh; góc cạnh, góc vuông" (btcn)
hốc (gdhn)

Nghĩa của 谷 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (榖)
[gǔ]
Bộ: 谷 - Cốc
Số nét: 7
Hán Việt: CỐC
1. khe; hang; hố。两山或两块高地中间的狭长而有出口的地带(特别是当中有水道的)。
万丈深谷
hang sâu vạn trượng; hố sâu thăm thẳm.
2. họ Cốc。姓。
3. ngũ cốc。谷类作物。
百谷
trăm thứ ngũ cốc
4. kê。谷子(粟)。
谷草
rơm kê
谷穗儿。
bông kê
5. lúa; lúa gạo。稻和稻谷。
Từ ghép:
谷草 ; 谷底 ; 谷地 ; 谷坊 ; 谷风 ; 谷类作物 ; 谷神星 ; 谷物 ; 谷雨 ; 谷子
[yù]
Bộ: 八(Bát)
Hán Việt: DỤC
dân tộc Thổ Dục Hồn (dân tộc thiểu số thời cổ ở phía bắc tỉnh Thanh Hải và phía đông nam Tân Cương ngày nay.)。见〖吐
吐谷谷浑〗。

Chữ gần giống với 谷:

,

Dị thể chữ 谷

, ,

Chữ gần giống 谷

, , , , 谿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谷 Tự hình chữ 谷 Tự hình chữ 谷 Tự hình chữ 谷

Nghĩa chữ nôm của chữ: dục

dục: 
dục:hàn dục (hò dô ta)
dục:dâm dục; dục vọng
dục:dâm dục; dục vọng
dục:dưỡng dục; giáo dục
dục:dục bồn (bồn tắm); lâm dục (tắm hoa sen)
dục:dưỡng dục; giáo dục
dục:dục văn vi sinh (bán văn mà sống)
dục:cù dục (con sáo)
dục:cù dục (con sáo)
cốc, lộc, dục tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cốc, lộc, dục Tìm thêm nội dung cho: cốc, lộc, dục