Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Biến thể phồn thể: 穀;
Pinyin: gu3, yu4, lu4;
Việt bính: guk1 juk6
1. [谷飲] cốc ẩm 2. [谷風] cốc phong;
谷 cốc, lộc, dục
◎Như: san cốc 山谷 khe núi, dòng suối, hà cốc 河谷 lũng suối, ẩm cốc 飲谷 uống nước khe suối (nghĩa bóng chỉ sự ở ẩn).
(Danh) Hang núi, hỏm núi.
(Danh) Sự cùng đường, cùng khốn.
◇Thi Kinh 詩經: Tiến thối duy cốc 進退維谷 (Đại nhã 大雅, Tang nhu 桑柔) Tiến thoái đều cùng đường.Một âm là lộc.
(Danh) Lộc Lãi 谷蠡 một danh hiệu phong sắc cho các chư hầu Hung nô.Lại một âm là dục.
(Danh) Nước dân tộc thiểu số Đột Dục Hồn 吐谷渾, nay ở vào vùng Thanh Hải 青海 và một phần tỉnh Tứ Xuyên 四川, Trung Quốc.
cốc, như "cốc vũ; ngũ cốc" (vhn)
góc, như "góc bánh; góc cạnh, góc vuông" (btcn)
hốc (gdhn)
Pinyin: gu3, yu4, lu4;
Việt bính: guk1 juk6
1. [谷飲] cốc ẩm 2. [谷風] cốc phong;
谷 cốc, lộc, dục
Nghĩa Trung Việt của từ 谷
(Danh) Lũng, suối, dòng nước chảy giữa hai trái núi.◎Như: san cốc 山谷 khe núi, dòng suối, hà cốc 河谷 lũng suối, ẩm cốc 飲谷 uống nước khe suối (nghĩa bóng chỉ sự ở ẩn).
(Danh) Hang núi, hỏm núi.
(Danh) Sự cùng đường, cùng khốn.
◇Thi Kinh 詩經: Tiến thối duy cốc 進退維谷 (Đại nhã 大雅, Tang nhu 桑柔) Tiến thoái đều cùng đường.Một âm là lộc.
(Danh) Lộc Lãi 谷蠡 một danh hiệu phong sắc cho các chư hầu Hung nô.Lại một âm là dục.
(Danh) Nước dân tộc thiểu số Đột Dục Hồn 吐谷渾, nay ở vào vùng Thanh Hải 青海 và một phần tỉnh Tứ Xuyên 四川, Trung Quốc.
cốc, như "cốc vũ; ngũ cốc" (vhn)
góc, như "góc bánh; góc cạnh, góc vuông" (btcn)
hốc (gdhn)
Nghĩa của 谷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (榖)
[gǔ]
Bộ: 谷 - Cốc
Số nét: 7
Hán Việt: CỐC
1. khe; hang; hố。两山或两块高地中间的狭长而有出口的地带(特别是当中有水道的)。
万丈深谷
hang sâu vạn trượng; hố sâu thăm thẳm.
2. họ Cốc。姓。
3. ngũ cốc。谷类作物。
百谷
trăm thứ ngũ cốc
4. kê。谷子(粟)。
谷草
rơm kê
谷穗儿。
bông kê
5. lúa; lúa gạo。稻和稻谷。
Từ ghép:
谷草 ; 谷底 ; 谷地 ; 谷坊 ; 谷风 ; 谷类作物 ; 谷神星 ; 谷物 ; 谷雨 ; 谷子
[yù]
Bộ: 八(Bát)
Hán Việt: DỤC
dân tộc Thổ Dục Hồn (dân tộc thiểu số thời cổ ở phía bắc tỉnh Thanh Hải và phía đông nam Tân Cương ngày nay.)。见〖吐
吐谷谷浑〗。
[gǔ]
Bộ: 谷 - Cốc
Số nét: 7
Hán Việt: CỐC
1. khe; hang; hố。两山或两块高地中间的狭长而有出口的地带(特别是当中有水道的)。
万丈深谷
hang sâu vạn trượng; hố sâu thăm thẳm.
2. họ Cốc。姓。
3. ngũ cốc。谷类作物。
百谷
trăm thứ ngũ cốc
4. kê。谷子(粟)。
谷草
rơm kê
谷穗儿。
bông kê
5. lúa; lúa gạo。稻和稻谷。
Từ ghép:
谷草 ; 谷底 ; 谷地 ; 谷坊 ; 谷风 ; 谷类作物 ; 谷神星 ; 谷物 ; 谷雨 ; 谷子
[yù]
Bộ: 八(Bát)
Hán Việt: DỤC
dân tộc Thổ Dục Hồn (dân tộc thiểu số thời cổ ở phía bắc tỉnh Thanh Hải và phía đông nam Tân Cương ngày nay.)。见〖吐
吐谷谷浑〗。
Chữ gần giống với 谷:
谷,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: dục
| dục | 唷: | |
| dục | 喲: | hàn dục (hò dô ta) |
| dục | 慾: | dâm dục; dục vọng |
| dục | 欲: | dâm dục; dục vọng |
| dục | 毓: | dưỡng dục; giáo dục |
| dục | 浴: | dục bồn (bồn tắm); lâm dục (tắm hoa sen) |
| dục | 育: | dưỡng dục; giáo dục |
| dục | 鬻: | dục văn vi sinh (bán văn mà sống) |
| dục | 鵒: | cù dục (con sáo) |
| dục | 鹆: | cù dục (con sáo) |

Tìm hình ảnh cho: cốc, lộc, dục Tìm thêm nội dung cho: cốc, lộc, dục
